Admin
Administrator
- Reg
- 28 Thg 10 2024
- Bài viết
- 417
- Điểm t.tác
- 8
- Điểm
- 18
-
bởi Admin
4 lượt xem.
Driver
Tên driver / thiết bị | Giữ / Gỡ | Mô tả / Tác dụng |
---|---|---|
61883 devices | Gỡ | Thiết bị IEEE 1394 (camcorder, AV). |
Audio/video control devices | Không gỡ | Quản lý card âm thanh, camera, audio/video. |
Batteries | Gỡ (trừ laptop) | Quản lý pin. |
Bluetooth | Gỡ | Kết nối Bluetooth. |
Cameras | Gỡ | Webcam. |
Computer | Không gỡ | Quản lý phần cứng chính. |
Disk drives | Không gỡ | Quản lý ổ cứng, SSD, USB. |
Display adapters | Không gỡ | Card đồ họa (VMware/Proxmox VGA). |
DVD/CD-ROM drives | Gỡ nếu không cần | Quản lý ổ DVD/CD. |
Firmware | Không gỡ | Firmware hệ thống. |
Floppy disk drives | Gỡ | Ổ mềm, lỗi thời. |
Floppy drive controllers | Gỡ | Điều khiển ổ mềm. |
Human Interface Devices | Không gỡ | Chuột, bàn phím, HID. |
IDE ATA/ATAPI controllers | Không gỡ | Điều khiển ổ cứng ATA/IDE. |
IEEE 1394 host controllers | Gỡ | FireWire (cũ). |
ieee 1667 silo and control devices | Gỡ | BitLocker eDrive. |
Imaging devices | Gỡ | Máy in, scanner, webcam. |
Keyboards | Không gỡ | Quản lý bàn phím. |
Medium Changer devices | Gỡ | Thiết bị thay băng từ. |
Memory devices | Không gỡ | Quản lý bộ nhớ. |
Mice and other pointing devices | Không gỡ | Quản lý chuột. |
Modems | Gỡ | Modem quay số cũ. |
Monitors | Không gỡ | Driver màn hình. |
Multifunction adapters | Gỡ | Card đa chức năng. |
Network adapters | Không gỡ | LAN, WiFi, mạng ảo VM. |
PCMCIA adapters | Gỡ | Card laptop cổ. |
Portable Devices | Gỡ | MTP (điện thoại). |
Ports (COM & LPT) | Giữ nếu cần COM/LPT | Cổng COM (có thể cần cho phần mềm cũ). |
POS barcode scanner | Gỡ | Thiết bị POS. |
POS HID magnetic stripe reader | Gỡ | Đầu đọc thẻ từ POS. |
Printers | Gỡ (trừ khi cần in) | Driver máy in. |
Processors | Không gỡ | CPU. |
SBP2 IEEE 1394 devices | Gỡ | Chuẩn FireWire. |
SD host adapters | Gỡ | Khe đọc thẻ SD. |
Security devices | Không gỡ | TPM chip, bảo mật. |
Sensors | Gỡ | Cảm biến laptop/tablet. |
Shingled magnetic recording disks | Gỡ | Hỗ trợ ổ cứng SMR. |
Shingled magnetic recording volumes | Gỡ | Volume SMR. |
Smart card filters | Gỡ | Hệ thống thẻ thông minh. |
Smart card readers | Gỡ | Đầu đọc smart card. |
Smart cards | Gỡ | Smart card login. |
Software devices | Không gỡ | VPN, loopback, driver phần mềm. |
Sound, video and game controllers | Không gỡ | Card âm thanh, video, game controller. |
Storage class memory volumes | Không gỡ | Hỗ trợ bộ nhớ đặc biệt (NVDIMM). |
Storage controllers | Không gỡ | Điều khiển ổ cứng/SSD. |
Storage volume shadow copies | Gỡ | Shadow copy (khôi phục hệ thống). |
Storage volumes | Không gỡ | Quản lý volume. |
System devices | Không gỡ | Thiết bị hệ thống quan trọng. |
Universal Serial Bus controllers | Không gỡ | Cổng USB. |
Universal Serial Bus devices | Không gỡ | Thiết bị USB. |
Universal Serial Bus Function controllers | Không gỡ | Điều khiển USB. |
USB connector managers | Không gỡ | USB Type-C. |
Xbox peripherals | Gỡ | Xbox device. |
Hardware Support
Thành phần | Nên gỡ / Không gỡ | Mô tả / Tác dụng |
---|---|---|
Battery | Có thể gỡ | Dùng cho laptop để quản lý pin. Trên máy ảo/desktop thì không cần. |
Devices Flow | Có thể gỡ | Liên quan đến chia sẻ, phát hiện thiết bị. Không ảnh hưởng đến VM. |
Floppy disk | Có thể gỡ | Hỗ trợ ổ mềm, rất cũ, an toàn để bỏ. |
Gaming Peripherals (Xbox GIP) | Có thể gỡ | Hỗ trợ tay cầm Xbox. Không cần nếu không chơi game. |
General-Purpose I/O (GPIO) | Có thể gỡ | Giao tiếp phần cứng nhúng, thường dùng cho ARM/Tablet. Không cần cho VM. |
Individual devices [Advanced] | Không gỡ | Đây là tập hợp tất cả driver lớp thấp (USB, Disk, Network, Audio…). Nếu gỡ bừa sẽ làm Windows không nhận thiết bị. Bạn chỉ nên gỡ chi tiết bên trong mục này (như bạn gửi thêm 5 ảnh tiếp theo). |
Infrared devices | Có thể gỡ | Hồng ngoại, đã lỗi thời. Không dùng cho VM. |
iSCSI Initiator | Có thể gỡ (nếu không cần) | Cho phép kết nối tới ổ đĩa iSCSI qua mạng. Nếu bạn chỉ chạy SQL/XAMPP nội bộ thì có thể bỏ. Nhưng nếu có thể kết nối SAN/NAS thì nên giữ. |
Microsoft GS Wavetable SW Synth (MIDI) | Có thể gỡ | Chỉ dùng cho nhạc MIDI. Không liên quan đến SQL/XAMPP. |
Modem | Có thể gỡ | Hỗ trợ Dial-up, không cần thiết. |
Point of Service (POS) | Có thể gỡ | Dùng cho thiết bị POS (máy quét mã vạch, đọc thẻ). Không cần trong VM. |
Portable devices (WPD/MTP) | Không gỡ | Hỗ trợ kết nối USB với điện thoại/máy ảnh. Nếu bạn có ý định copy dữ liệu qua USB/ảo thì giữ. |
Printing | Không gỡ | Hỗ trợ in ấn. SQL Report hoặc XAMPP có thể cần in báo cáo. |
Smartcard | Có thể gỡ | Dùng cho thẻ thông minh, thường trong doanh nghiệp. Nếu không dùng thì bỏ. |
Still Image Class Installer | Có thể gỡ | Dùng cho webcam, scanner. Trên VM thì hiếm khi cần. |
Telephony (TAPI) | Có thể gỡ | API cho ứng dụng điện thoại. Không ảnh hưởng SQL/XAMPP. |
USB UCSI driver | Không gỡ | Quản lý USB Type-C/USB kết nối hiện đại. Nên giữ để tránh lỗi USB trên VM. |
Hardware Support – Individual Devices
61883 devices | Có thể gỡ | Giao tiếp AV/C (camera, thiết bị video cũ). Không cần cho VM. |
Audio/Video Control devices | Có thể gỡ | Hỗ trợ điều khiển AV thiết bị ngoài. Không ảnh hưởng VM. |
Batteries | Có thể gỡ | Chỉ cho laptop. |
Bluetooth | Có thể gỡ | Không cần trong VM. |
Cameras | Có thể gỡ | Dùng cho webcam. |
Computer | Không gỡ | Cấu hình hệ thống (ACPI). Gỡ sẽ làm Windows lỗi boot. |
Disk drives | Không gỡ | Ổ cứng. Bắt buộc giữ. |
Display adapters | Không gỡ | GPU/đồ họa. Cần cho hiển thị VM. |
DVD/CD-ROM drives | Có thể gỡ | Nếu không dùng ổ CD ảo thì bỏ. |
Firmware | Không gỡ | Liên quan đến BIOS/UEFI. Cần thiết. |
Floppy disk drives | Có thể gỡ | Đã lỗi thời. |
Floppy drive controllers | Có thể gỡ | Như trên. |
Human Interface Devices (HID) | Không gỡ | Bàn phím, chuột. |
IDE ATA/ATAPI controllers | Không gỡ | Trình điều khiển ổ cứng cũ/ảo. VMware thường giả lập. |
IEEE 1394 host controllers | Có thể gỡ | FireWire (thiết bị video cũ). |
IEEE 1667 silo and control devices | Có thể gỡ | Bảo mật USB. Không cần. |
Imaging devices | Có thể gỡ | Webcam, scanner. |
Keyboards | Không gỡ | Bắt buộc để nhập liệu. |
Medium Changer devices | Có thể gỡ | Dành cho ổ băng từ. |
Memory devices | Không gỡ | Quản lý bộ nhớ hệ thống. |
Mice and other pointing devices | Không gỡ | Chuột. |
Modems | Có thể gỡ | Dial-up, bỏ được. |
Monitors | Không gỡ | Màn hình hiển thị. |
Multifunction adapters | Có thể gỡ | Card đa chức năng cũ. |
Network adapters | Không gỡ | Bắt buộc để có mạng trong VM. |
PCMCIA adapters | Có thể gỡ | Card PCMCIA (laptop cũ). |
Portable Devices | Không gỡ | Hỗ trợ MTP/USB để copy file. |
Ports (COM & LPT) | Có thể gỡ | Nếu không dùng cổng COM/LPT. |
POS barcode scanner | Có thể gỡ | Máy quét mã vạch. |
POS HID magnetic stripe reader | Có thể gỡ | Đầu đọc thẻ POS. |
Printers | Không gỡ | Hỗ trợ in ấn, báo cáo từ SQL. |
Processors | Không gỡ | Nhận CPU. Nếu gỡ Windows lỗi ngay. |
SBP2 IEEE 1394 devices | Có thể gỡ | Giao tiếp FireWire cũ. |
SD host adapters | Có thể gỡ | Đầu đọc thẻ SD. Không cần trên VM. |
Security devices | Có thể gỡ | TPM, bảo mật phần cứng. Nếu chỉ test SQL thì bỏ. |
Sensors | Có thể gỡ | Cảm biến (tablet/laptop). |
Shingled magnetic recording disks | Có thể gỡ | Dùng cho HDD SMR. Không ảnh hưởng VM. |
Shingled magnetic recording volumes | Có thể gỡ | Như trên. |
Smart card filters | Có thể gỡ | Hỗ trợ smartcard. |
Smart card readers | Có thể gỡ | Đầu đọc thẻ thông minh. |
Smart cards | Có thể gỡ | Như trên. |
Software devices | Không gỡ | Các thiết bị ảo (loopback, RDP…). Nên giữ. |
Sound, video and game controllers | Không gỡ | Âm thanh/video. Cần cho VM (driver audio). |
Storage class memory volumes | Không gỡ | Hỗ trợ volume lưu trữ. |
Storage controllers | Không gỡ | Driver ổ cứng. |
Storage volume shadow copies | Không gỡ | Volume Shadow Copy, dùng khi backup/SQL. |
Storage volumes | Không gỡ | Volume ổ cứng. |
System devices | Không gỡ | Thiết bị hệ thống cốt lõi. |
Universal Serial Bus controllers | Không gỡ | USB cơ bản. |
Universal Serial Bus devices | Không gỡ | Thiết bị USB. |
Universal Serial Bus Function controllers | Không gỡ | Bổ sung USB. |
USB connector managers | Không gỡ | Quản lý cổng USB. |
Xbox Peripherals | Có thể gỡ | Tay cầm Xbox. |
ISO Image Components
Thành phần | Nên gỡ / Không gỡ | Giải thích |
---|---|---|
Edition configuration file (EI.cfg) | Có thể gỡ | File ei.cfg trong thư mục Sources. Nếu gỡ, khi cài đặt Windows bạn sẽ được chọn phiên bản (Pro, Enterprise, LTSC…). Nếu giữ thì cài thẳng vào bản đã định sẵn. ![]() |
Manual feature repository (SxS) | Không gỡ | Thư mục Sources\SxS. Dùng để cài thêm các tính năng như .NET Framework 3.5 sau khi cài đặt. Nếu gỡ, sau này khi app cũ (SQL2000, SQL2005, XAMPP) yêu cầu .NET 3.5 bạn sẽ bị lỗi. |
Manual Setup | Có thể gỡ | Gồm autorun.inf, setup.exe (dùng khi mở ISO trực tiếp trong Windows). Nếu bạn luôn boot ISO để cài VM thì có thể bỏ cho nhẹ. |
Support directory | Có thể gỡ | Thư mục Support chứa migration wizard, công cụ nâng cấp. Không ảnh hưởng Windows đã cài. Có thể bỏ. |
...